Tuyển sinh‎ > ‎

Thông tin xét tuyển

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

THÔNG BÁO

            Chấp hành quyết định của Ban Tuyển sinh Quân sự - Bộ Quốc phòng về điểm chuẩn tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2016, Trường Sĩ quan Lục quân 2 thông báo:

Thí sinh trúng tuyển tất cả các đối tượng phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết thi trung học phổ thông quốc gia năm 2016 về Ban Tuyển sinh - Trường Sĩ quan Lục quân 2 trước ngày 20 tháng 8 năm 2016, các trường hợp gửi qua chuyển fax nhanh sẽ được tính thời gian theo dấu của bưu điện. Trường hợp thí sinh trúng tuyển không nộp Giấy chứng nhận kết thi trung học phổ thông quốc gia năm 2016 hoặc nộp chậm hơn so với thời gian quy định sẽ được xem là từ chối nhập học tại trường Sĩ quan Lục quân 2.

Trường Sĩ quan Lục quân 2 sẽ gửi giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển sau.

Các thí sinh đối tượng Đại học ngành Quân sự Cơ sở có điểm thi tính cả điểm ưu tiên dưới điểm sàn (15,0 điểm) nếu muốn đăng ký học hệ Cao đẳng Quân sự Cơ sở thì làm đơn đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Nhà trường để Nhà trường tổng hợp, báo cáo Ban Tuyển sinh Quân sự - Bộ quốc phòng.

DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH QP_AN - Trường Sĩ quan Lục quân 2



Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển Toán, Lí, Hóa



(Cập nhật đến ngày 15 tháng 08 năm 2016)



 

 

 

 

 



STT

SBD

Họ Tên

Khối

TOAN

Cộng

K.Quả

1

DDF000178

NGUYỄN THỊ CHUNG

A00

6.75

22.00

Đỗ

2

SPK004085

NGUYỄN THỊ KIM LÀI

A00

6.5

21.75

Đỗ

3

DVT004391

NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG

A00

5.5

20.50

Đỗ

4

KSA004291

LÊ VĂN MINH

A00

5.75

20.25

Đỗ

5

DDF001251

ĐẶNG VĂN NAM

A00

5

20.00

Đỗ

6

SGD006195

VÕ TRẦN PHƯỚC NGUYÊN

A00

6.25

19.75

Đỗ

7

TTN010277

NGUYỄN HỒNG PHÚC

A00

5.25

19.75

Đỗ

8

NLS000207

TRẦN THẾ ANH

A00

5.75

19.50

Đỗ

9

DDK013697

TRẦN HỮU VŨ

A00

5.5

19.50

Đỗ

10

SGD006197

HUỲNH NHƯ NGUYỄN

A00

6

19.25

Đỗ

11

KSA003573

BÙI THỊ KIM LIÊN

A00

6

19.00

Đỗ

12

DDS004500

NGUYỄN THỊ THANH NGA

A00

6

19.00

Đỗ

13

DDS007729

NGUYỄN THÀNH TIÊN

A00

5.5

19.00

Trượt

14

TDL002868

PHAN THỊ HIẾU

A00

5.5

18.75

Trượt

15

DDF001804

NGUYỄN CÔNG SƯỚNG

A00

5.25

18.75

Trượt

16

NHS000797

VÕ THANH HẢNH

A00

6.5

18.00

Trượt

17

DDS004231

NGUYỄN CÔNG MINH

A00

4.75

17.75

Trượt

18

HUI011051

LÊ TRUNG THỊNH

A00

4.5

15.50

Trượt

19

DQN005447

VÕ THÀNH LỰC

A00

3

15.50

Trượt

20

TTN011393

NGUYỄN TRÍ HOÀNG SANG

A00

5

15.00

Trượt

 

DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO NGÀNH QP_AN - Trường Sĩ quan Lục quân 2


Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển Văn, Sử, Địa


(Cập nhật đến ngày 15 tháng 08 năm 2016)


STT

SBD

Họ Tên

Khối

Văn

Cộng

K.quả

1

NHS000134

LÊ THỊ NGỌC ÁNH

C00

6.25

24.50

Đỗ

2

TKG006125

NGUYỄN VĂN ANH TUẤN

C00

6.25

24.25

Đỗ

3

TDL009618

LÊ TRANG

C00

8

23.50

Đỗ

4

VLU006420

LÊ ĐỨC VŨ

C00

6.5

23.25

Đỗ

5

NHS003020

VÕ THỊ HỒNG THẮM

C00

7.25

23.00

Đỗ

6

LPS001905

NGUYỄN VĂN TUẤN HUY

C00

6

23.00

Đỗ

7

BAL000689

TRẦN TRƯỜNG GIANG

C00

7.25

22.50

Đỗ

8

DVT002013

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

C00

5.5

22.00

Đỗ

9

DHU009354

HỒ THỊ NGỌC TRUYỀN

C00

5.75

21.75

Đỗ

10

TAG006074

NGUYỄN THỊ KIM NGÂN

C00

7.25

21.25

Đỗ

11

SGD009576

PHAN VĂN THÔNG

C00

6

21.25

Đỗ

12

TTN011510

HOÀNG VĂN SÌNH

C00

4.25

21.25

Đỗ

13

BAL000186

TRẦN THỊ BÌNH

C00

6.5

20.75

Đỗ

14

DHU007606

TRƯƠNG THỊ THANH THANH

C00

6.25

20.75

Đỗ

15

NLS003311

VŨ THỊ LIÊN

C00

6.5

20.50

Đỗ

16

VLU002348

TRẦN PHƯƠNG LÂM

C00

6.75

20.25

Đỗ

17

XDT002649

LÊ THỊ KHÁNH HÒA

C00

6.25

20.00

Đỗ

18

NHS001189

DƯƠNG THỊ MỸ HƯƠNG

C00

6

20.00

Đỗ

19

QSB005571

PHAN THỊ NGỌC LIÊM

C00

5.5

20.00

Đỗ

20

DDS000780

NGUYỄN THỊ BÍCH DIỄM

C00

7

19.75

Đỗ

21

QSB012973

HUỲNH NHƯ TRÂM

C00

5.75

19.75

Đỗ

22

DHK002046

NGUYỄN HỮU XUÂN HOẠCH

C00

5.5

19.75

Đỗ

23

VLU005446

PHẠM MINH TIẾN

C00

5.25

19.75

Đỗ

24

NHS001997

LÊ BÉ NGOAN

C00

5.75

19.50

Đỗ

25

NLS000770

TRẦN THỊ HỒNG DỊU

C00

5.75

19.25

Đỗ

26

TDL010198

PHAN VĂN TRUNG

C00

6.25

18.75

Đỗ

27

TKG005629

TRIỆU ĐỨC TOÀN

C00

6

18.75

Đỗ

28

NLS008322

NGUYỄN THỊ YẾN

C00

7.5

18.50

Đỗ

29

GTS002597

BẠCH NGỌC THỨ

C00

5

18.50

Đỗ

30

DHK001137

PHAN NGÔ NHẤT ĐỊNH

C00

4

18.50

Đỗ

31

DVT003288

NGUYỄN MINH TÂM

C00

5.5

18.25

Đỗ

32

LPS000098

VÕ NGUYỄN XUÂN AN

C00

6.25

18.00

Đỗ

33

DHK003145

LÊ THỊ PHƯƠNG LINH

C00

4.75

18.00

Đỗ

34

NHS001525

HÀ THỊ MỸ LINH

C00

6.5

17.75

Trượt

35

TCT004477

NGUYỄN DUY TÂN

C00

6

17.25

Trượt

36

NLS001795

LÊ THỊ THÚY HẰNG

C00

6.5

17.00

Trượt

37

DVT004759

PHẠM NHƯ Ý

C00

5.75

17.00

Trượt

38

DCT002094

DƯƠNG ĐỨC HUY

C00

5.5

17.00

Trượt

39

DVT002353

NGUYỄN THANH NGUYÊN

C00

4.75

16.75

Trượt

40

SPK002095

TRẦN THANH HẢI

C00

4.5

16.75

Trượt

41

DVT002862

NGUYỄN VĂN PHÚC

C00

6.25

16.25

Trượt

42

TCT004669

HUỲNH THỊ PHƯƠNG THẢO

C00

5.75

16.25

Trượt

43

SPK003083

NGUYỄN THỊ HỒNG

C00

4.75

16.25

Trượt

44

NHS001881

HUỲNH THỊ THANH NGÂN

C00

4

16.25

Trượt

45

GTS001344

TÔ NGUYỄN ĐÌNH LUÂN

C00

5.75

15.75

Trượt

46

QSX003420

ĐỒNG THỊ THU HOÀI

C00

5.5

15.75

Trượt

47

LPS006044

NGUYỄN HUỲNH CẨM TIÊN

C00

5

15.75

Trượt

48

SPK001260

TRẦN NGUYỄN HỮU DUY

C00

4.75

15.75

Trượt

49

DHK004696

TRẦN THỊ NGỌC OANH

C00

5

14.50

Trượt

50

TTN005885

NGUYỄN THỊ CẨM HƯỜNG

C00

2.5

11.25

Trượt